TanroDictionary Sổ từ

piddle

/ˈpɪdl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm những chuyện dớ dẩn.động từ
  2. Đái, đi tè (trẻ con).động từ

Ví dụ

  1. Stop and piddle around, please.

  2. The toddler had to piddle outside.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép