Nghĩa tiếng Việt
- Làm những chuyện dớ dẩn.động từ
- Đái, đi tè (trẻ con).động từ
Ví dụ
-
Stop and piddle around, please.
-
The toddler had to piddle outside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép