Nghĩa tiếng Việt
- Tầm thường, không quan trọng; nhỏ.tính từ
Ví dụ
-
It was a piddling problem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɪdlɪŋ/
It was a piddling problem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép