TanroDictionary Sổ từ

pidginization

/ˌpɪdʒɪˈstɪniːən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem pidgin: hợp nhất của hai ngôn ngữ khác nhau, được sử dụng bởi hai quần thể không có ngôn ngữ chung như một franca lingua để giao tiếp, thiếu ngữ pháp hoàn chỉnh và có một lượng từ vựng thực dụng nhỏ và không là tiếng mẹ đẻ của aidanh từ

Ví dụ

  1. The entry pidginization points to pidgin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép