Nghĩa tiếng Việt
- Vá, khoang.tính từ
- Gồm đủ giới, gồm đủ các hạng; lẫn lộn cả.tính từ
Ví dụ
-
The piebald horse ran across the green field.
-
The crowd was a piebald assembly of many people.
-
a piebald horse
ngựa vá
-
a piebald dog
chó khoang
-
a piebald assembly
một cuộc họp gồm đủ cả các giới
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép