TanroDictionary Sổ từ

piebald

/ˈpaɪbɔːld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vá, khoang.tính từ
  2. Gồm đủ giới, gồm đủ các hạng; lẫn lộn cả.tính từ

Ví dụ

  1. The piebald horse ran across the green field.

  2. The crowd was a piebald assembly of many people.

  3. a piebald horse

    ngựa vá

  4. a piebald dog

    chó khoang

  5. a piebald assembly

    một cuộc họp gồm đủ cả các giới

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép