Nghĩa tiếng Việt
- Từng cái, từng chiếc, từng mảnh, từng phần; dần dần.D
- Từng cái, từng mảnh, từng phần; làm từng phần, làm dần dần.tính từ
Tiếng Nhật
- 宛ずつmỗi, mỗi người (một ...)
Ví dụ
-
He finished the large project piecemeal over months.
-
They fixed the roof piecemeal over months.
-
work done piecemeal
công việc làm dần, công việc làm từng phần
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép