TanroDictionary Sổ từ

piecemeal

/ˈpiːsmiːl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từng cái, từng chiếc, từng mảnh, từng phần; dần dần.D
  2. Từng cái, từng mảnh, từng phần; làm từng phần, làm dần dần.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He finished the large project piecemeal over months.

  2. They fixed the roof piecemeal over months.

  3. work done piecemeal

    công việc làm dần, công việc làm từng phần

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép