Nghĩa tiếng Việt
- Người nối chỉ (lúc quay sợi).danh từ
Ví dụ
-
The piecer joined the broken thread.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpisɜː/
The piecer joined the broken thread.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép