Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pieceđộng từ
Ví dụ
-
She pieces the clues together quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpiːsɪz/
She pieces the clues together quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép