Nghĩa tiếng Việt
- Người làm công việc ăn lương theo sản phẩm, người hưởng lương khoán sản phẩm.danh từ
Ví dụ
-
As a pieceworker, she earned money for each box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép