TanroDictionary Sổ từ

pieceworker

/ˈpiːswɜːkə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm công việc ăn lương theo sản phẩm, người hưởng lương khoán sản phẩm.danh từ

Ví dụ

  1. As a pieceworker, she earned money for each box.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép