TanroDictionary Sổ từ

pieman

/ˈpiːmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bán bánh ba-tê, người bán bánh nướng nhân ngọt.danh từ

Ví dụ

  1. The pieman sold warm pies at noon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép