Nghĩa tiếng Việt
- Người bán bánh ba-tê, người bán bánh nướng nhân ngọt.danh từ
Ví dụ
-
The pieman sold warm pies at noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpiːmən/
The pieman sold warm pies at noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép