Nghĩa tiếng Việt
- Thuế bến, thuế cầu tàu.danh từ
Ví dụ
-
The ship paid a pierage before docking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pɪˈreɪdʒ/
The ship paid a pierage before docking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép