Nghĩa tiếng Việt
- Cái đột lỗ, mũi đột, mũi khoan, giùi.danh từ
Ví dụ
-
Use a piercer to make the hole.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɪrsɜː/
Use a piercer to make the hole.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép