Nghĩa tiếng Việt
- Vai hề kịch câm.danh từ
- Nghệ sĩ hát rong.danh từ
Tiếng Nhật
- ピエロchú hề
Ví dụ
-
The pierrot played a key role.
-
The pierrot performed in the street theater.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép