TanroDictionary Sổ từ

pies

/paɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của piedanh từ
  2. Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của pieđộng từ
  3. Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của piđộng từ
  4. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của pieđộng từ
  5. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của piđộng từ

Ví dụ

  1. Two pies cooled on the window sill.

  2. She pies the dough before baking.

  3. He pies the graph values carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép