Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của piedanh từ
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của pieđộng từ
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của piđộng từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của pieđộng từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của piđộng từ
Ví dụ
-
Two pies cooled on the window sill.
-
She pies the dough before baking.
-
He pies the graph values carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép