Nghĩa tiếng Việt
- Xem pietism: Lòng mộ đạo, lòng ngoan đạo quá đáng; sự làm ra vẻ ngoan đạoD
Ví dụ
-
The entry pietistically points to pietism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpɑɪəˈtɪstɪkəlli/
The entry pietistically points to pietism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép