TanroDictionary Sổ từ

piety

/ˈpɑɪəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lòng mộ đạo.danh từ
  2. Lòng hiếu thảo; lòng trung thành với tổ quốc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her pieti gave her quiet strength.

  2. Filial piety is very important in many cultures.

  3. filiat piety

    lòng hiếu thảo của con cái đối với cha mẹ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép