Nghĩa tiếng Việt
- Lòng mộ đạo.danh từ
- Lòng hiếu thảo; lòng trung thành với tổ quốc.danh từ
Tiếng Nhật
- 信心しんじんlòng tin, sự sùng đạo
Ví dụ
-
Her pieti gave her quiet strength.
-
Filial piety is very important in many cultures.
-
filiat piety
lòng hiếu thảo của con cái đối với cha mẹ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép