Nghĩa tiếng Việt
- Hoá áp, áp hoá học.danh từ
Ví dụ
-
She studied piezochemistry at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpiːəˈsɑːʃtɪmbiːɪs/
She studied piezochemistry at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép