Nghĩa tiếng Việt
- chuyện nhảm nhí, chuyện tào lao, chuyện dớ dẩn.danh từ
- Nói nhảm nhí, nói tào lao.động từ
- Làm những việc nhảm nhí, làm những việc tào lao.động từ
Ví dụ
-
Stop talking piffle and listen to me now.
-
Stop piffle and answer the question.
-
They piffle all afternoon instead of working.
-
to talk piffle
nói nhảm nhí, nói tào lao
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép