Nghĩa tiếng Việt
- Cặp trai gái sinh đôi.danh từ
- Một trai một gái (hai đứa con độc nhất của một gia đình).danh từ
Ví dụ
-
The twins were a sweet pigeon-pair.
-
They raised a pigeon-pair, one boy and one girl.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép