TanroDictionary Sổ từ

pigeongram

/pɪˈɡɑːdʒˌmɑːrn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tin (thư) do chim bồ câu đưa đi.danh từ

Ví dụ

  1. A pigeongram arrived with the morning mail.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép