TanroDictionary Sổ từ

pigeoning

/ˈpɪdʒɪnɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pigeon.động từ

Ví dụ

  1. Birds were pigeoning around the square.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép