Nghĩa tiếng Việt
- Địu, cõng, vác, đội (trên lưng, trên vai ).D
- Cưỡi trên lưng một người nào đó.danh từ
Ví dụ
-
She carried her brother piggyback across the yard.
-
The child loved a piggyback ride home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép