Nghĩa tiếng Việt
- Bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ.D
Ví dụ
-
I read the note pigheadedly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pɪɡˌhɛdədli/
I read the note pigheadedly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép