Nghĩa tiếng Việt
- Tính bướng bỉnh, tính cứng đầu cứng cổ; sự ngoan cố, bướng bỉnh.danh từ
Tiếng Nhật
- 石頭いしあたまngười cứng đầu, bảo thủ
Ví dụ
-
Her pigheadedness kept her from changing her mind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép