TanroDictionary Sổ từ

pigheadedness

/ˈpɪɡˌhɛdədnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính bướng bỉnh, tính cứng đầu cứng cổ; sự ngoan cố, bướng bỉnh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her pigheadedness kept her from changing her mind.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép