Nghĩa tiếng Việt
- Chất màu, chất nhuộm.danh từ
- Chất sắc, sắc tố (của tế bào).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The artist mixed a blue pigment.
-
The leaf's pigment changed with age.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép