Nghĩa tiếng Việt
- Người lùn tịt.danh từ
- Người tầm thường dốt nát, người kém cỏi; vật tầm thường nhỏ bé.danh từ
- Yêu tinh.danh từ
Ví dụ
-
The tiny pigmi ran across the field.
-
He called the plan a pigmi idea.
-
The story said a pigmi lived in the woods.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép