TanroDictionary Sổ từ

pigskin

/ˈpɪɡskɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Da lợn.danh từ
  2. Cái yên ngựa.danh từ
  3. , (thông tục) quả bóng đá.danh từ

Ví dụ

  1. The bag was made of pigskin.

  2. He polished the pigskin before riding.

  3. He kicked the pigskin across the field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép