Nghĩa tiếng Việt
- Da lợn.danh từ
- Cái yên ngựa.danh từ
- , (thông tục) quả bóng đá.danh từ
Ví dụ
-
The bag was made of pigskin.
-
He polished the pigskin before riding.
-
He kicked the pigskin across the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép