Nghĩa tiếng Việt
- Người săn lợn rừng (bằng lao, xà mâu... ).danh từ
- Người chọc tiết lợn.danh từ
- Dao găm.danh từ
Ví dụ
-
The pigsticker hunted the wild pig at dawn.
-
The pigsticker worked in the slaughter room.
-
He kept a pigsticker in his pocket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép