TanroDictionary Sổ từ

pigsticking

/ˌstɪkin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự săn lợn rừng (bằng lao, xà mâu... ).danh từ
  2. Sự chọc tiết lợn; nghề chọc tiết lợn.danh từ

Ví dụ

  1. Pigsticking was once a dangerous sport.

  2. Pigsticking is no longer common here.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép