Nghĩa tiếng Việt
- Sự săn lợn rừng (bằng lao, xà mâu... ).danh từ
- Sự chọc tiết lợn; nghề chọc tiết lợn.danh từ
Ví dụ
-
Pigsticking was once a dangerous sport.
-
Pigsticking is no longer common here.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép