Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của pigstydanh từ
Ví dụ
-
The pigsties were cleaned before morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˈɪɡstaɪz/
The pigsties were cleaned before morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép