Nghĩa tiếng Việt
- Chuồng lợn.danh từ
- Nhà bẩn như ổ lợn.danh từ
Ví dụ
-
The pigsti smelled strongly after rain.
-
Their kitchen had become a pigsti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép