TanroDictionary Sổ từ

pigsty

/ˈpɪɡˌstɑɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuồng lợn.danh từ
  2. Nhà bẩn như ổ lợn.danh từ

Ví dụ

  1. The pigsti smelled strongly after rain.

  2. Their kitchen had become a pigsti.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép