Nghĩa tiếng Việt
- Thợ mỏ dùng cuốc chim.danh từ
- Người gác chỗ chắn thu thuế đường.danh từ
Ví dụ
-
The pikeman worked deep underground.
-
The pikeman watched the road gate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép