TanroDictionary Sổ từ

piker

/ˈpɑɪkɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) tay cờ bạc thận trọng, tay cờ bạc dè dặt.danh từ

Ví dụ

  1. The piker avoided big risks at the table.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép