TanroDictionary Sổ từ

pikes

/pˈaɪks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pikeđộng từ

Ví dụ

  1. She pikes the dough into small pieces.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép