Nghĩa tiếng Việt
- Cơm thập cẩm.danh từ
Tiếng Nhật
- ピラフcơm rang bơ pilaf
Ví dụ
-
The pilaf was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpiːlæf/
The pilaf was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép