Nghĩa tiếng Việt
- Cơm gà, cơm thịt.danh từ
- Cơm rang.danh từ
Tiếng Nhật
- ピラフcơm rang bơ pilaf
Ví dụ
-
She served pilau with tender meat.
-
We shared a bowl of pilau at lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép