Nghĩa tiếng Việt
- Thêm vào hoặc tạo thêm cái gì đó.động từ
- Nói quá lên hoặc nói theo cách ảnh hưởng đến cảm xúc của ai đó.động từ
Ví dụ
-
Work's crazy- they keep piling on the pressure.
-
It wasn't very serious, but they piled on the guilt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép