Nghĩa tiếng Việt
- Tích lũy.động từ
- Tích lũy thành một đống.động từ
Tiếng Nhật
- 積むつむchất đống, xếp chồng
- 積もるつもるchất đống, tích tụ
- 盛り上げるもりあげるchất đống
- 溜まるたまるdồn lại, tích tụ, đọng lại
- 重ねるかさねるchồng lên, xếp chồng
Ví dụ
-
Work just keeps on piling up and I really can't manage to get it all done.
-
The ironing's piling up as I hate doing it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép