Nghĩa tiếng Việt
- Vụ đâm nhau của xe cộ.danh từ
Tiếng Nhật
- 滞留たいりゅうsự ứ đọng, trì trệ
Ví dụ
-
A pile-up blocked the highway for hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɑɪəlˈəp/
A pile-up blocked the highway for hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép