Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc hành hương.danh từ
- Kiếp sống (tựa như một cuộc du hành).danh từ
- Đi hành hương.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Many people go on a pilgrimage every year.
-
Her life felt like a long pilgrimage.
-
They pilgrimage to the shrine every year.
-
to go on a pilgrimage
đi hành hương
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép