TanroDictionary Sổ từ

pillage

/ˈpɪlɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cướp bóc, sự cướp phá.danh từ
  2. Cướp bóc, cướp phá.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She saw the pillage yesterday.

  2. She tried to pillage the issue.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép