Nghĩa tiếng Việt
- Sự cướp bóc, sự cướp phá.danh từ
- Cướp bóc, cướp phá.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She saw the pillage yesterday.
-
She tried to pillage the issue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép