Nghĩa tiếng Việt
- Hộp dẹt đựng thuốc viên.danh từ
- Cái xe nhỏ, ô tô nhỏ, căn nhà nhỏ.danh từ
- Công sự bê tông ngầm nhỏ.danh từ
Ví dụ
-
She kept her pills in a pillbox.
-
The children slept in the pillbox.
-
The soldiers hid in a pillbox.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép