Nghĩa tiếng Việt
- Cái giàn gông (đóng cố định xuống đất, gông cổ và tay).danh từ
- Đem gông (ai).động từ
- Bêu riếu (ai).động từ
Ví dụ
-
The prisoner was placed in the wooden pillory.
-
They pillory bad habits in the article.
-
Do not pillory her for a small mistake.
-
to put (set) in the pillory
đem gông (ai); (nghĩa bóng) bêu riếu (ai)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép