Nghĩa tiếng Việt
- Áo gối, bao gối.danh từ
Ví dụ
-
He bought a new pillowcase yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɪləˌkeɪs/
He bought a new pillowcase yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép