TanroDictionary Sổ từ

pilotage

/ˈpɑɪlətɪdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc dẫn tàu, nghề hoa tiêu; tiền công dẫn tàu; tiền công trả cho hoa tiêu.danh từ
  2. Việc lái máy bay, nghề lái máy bay; tiền công lái máy bay.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Pilotage helped the ship enter the harbor.

  2. Pilotage training took many hours.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép