Nghĩa tiếng Việt
- Việc dẫn tàu, nghề hoa tiêu; tiền công dẫn tàu; tiền công trả cho hoa tiêu.danh từ
- Việc lái máy bay, nghề lái máy bay; tiền công lái máy bay.danh từ
Tiếng Nhật
- 水先案内みずさきあんないsự dẫn tàu; hoa tiêu
Ví dụ
-
Pilotage helped the ship enter the harbor.
-
Pilotage training took many hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép