Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pilot.động từ
Tiếng Nhật
- 操縦そうじゅうsự lái, điều khiển (máy bay, xe)
Ví dụ
-
She is piloting a small plane.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép