Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pilotđộng từ
Ví dụ
-
My sister pilots drones for fun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpaɪləts/
My sister pilots drones for fun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép