TanroDictionary Sổ từ

pimping

/ˈpɪmpɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhỏ bé, nhỏ mọn.tính từ
  2. Ốm yếu.tính từ
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pimp.động từ

Ví dụ

  1. They argued over a pimping detail.

  2. The old dog looked weak and pimping.

  3. He is pimping around the market.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép