Nghĩa tiếng Việt
- Nổi đầy mụn nhọt; có mụn nhọt.tính từ
Ví dụ
-
Her pimpled skin needed gentle care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɪmpəld/
Her pimpled skin needed gentle care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép