Nghĩa tiếng Việt
- Bắt ai đó đưa ra ý kiến, quyết định chắc chắn.động từ
- Khám phá các chi tiết chính xác về cái gì đó.động từ
Tiếng Nhật
- 押さえるおさえるgiữ chặt, đè xuống
- 押し倒すおしたおすxô ngã, đè xuống (thường có hàm ý tình dục)
- 突き止めるつきとめるtìm ra, xác định (thủ phạm, nguyên nhân)
Ví dụ
-
I've asked him to set a date, but he's a hard man to PIN down and won't give a definite answer.
-
The government can't PIN down where the leak came from.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép