TanroDictionary Sổ từ

pinching

/pˈɪntʃɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pinch.động từ

Ví dụ

  1. She is pinching the dough into small pieces.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép