Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pinch.động từ
Ví dụ
-
She is pinching the dough into small pieces.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˈɪntʃɪŋ/
She is pinching the dough into small pieces.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép